-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

ラベル MINNA NO NIHONGO II の投稿を表示しています。 すべての投稿を表示
ラベル MINNA NO NIHONGO II の投稿を表示しています。 すべての投稿を表示

2016年10月27日木曜日

Full Bài 28 Từ Mới, Ngữ Pháp, Kaiwa, Mẫu Câu

[パンが~]うれます,[パンが~] 売れます - bán chạy, được bán [bánh mì ~]
おどります, 踊ります – nhảy, khiêu vũ
かみますnhai

2016年10月3日月曜日

Full Bài 27 Từ Mới, Ngữ Pháp, Kaiwa, Mẫu Câu

1.               かいます / 飼います - tự nuôi (động vật)
2.               たてます / 建てます - kiến xây, xây dựng
3.               [みちを~]はしります / [道を~]走ります - đạo tẩu chạy [trên đường]

2016年10月2日日曜日

Full Bài 26 Từ Mới, Ngữ Pháp, Kaiwa, Mẫu Câu

Bài 26 Từ mới
1.                     みます / 見ます、診ます - kiến chẩn, xem, khám bệnh
2.                     さがします / 探します、捜します - thám sưu,tìm, tìm kiếm
3.                     おくれます[じかんに~] / 遅れます[時間に~] - trì thời gian chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]
4.                     やりますlàm
5.                     さんかします[パーティーに~] / 参加します - tham gia, tham gia, dự [buổi tiệc]

2016年9月23日金曜日

TaTa MinNa 6 - Chương trình hỗ trợ học Nhật ngữ cho người Việt

TaTa MinNa 6 | みんなの日本語 - Chương trình hỗ trợ học Nhật ngữ cho người Việt
TaTa MinNa 6
Chương trình hỗ trợ học
Nhật ngữ cho người Việt
TaTa MinNa 6 là phần mềm học tiếng nhật hoàn toàn miễn phí được soạn dựa theo giáo trình Minna no Nihongo. Dù là miễn phí những rất đầy đủ các tính năng cho người mới học như :
1. Video bài hội thoại : 1 -> 50.
2. Bài hội thoại tiếng Nhật và tiếng Việt : 1 -> 50.
3. Văn phạm từ bài 1 -> 25.
3. Phát âm đoạn văn tiếng Nhật (cần phải cài thêm tiện ích phát âm tiếng Nhật dung lượng khoảng 700MB).
4. Dịch tự động tiếng Anh , Nhật , Việt (máy dịch trực tuyến Google).

--------------------------------------------------------------------------------------
Ngày phát hành : 13/12/2009
Đơn vị phát hành : fivething.com or tatasoftvn.info (hiện 2 website này không còn hoạt động)
----------------------------------------------------------------------------------------
Một số hình ảnh về phần mềm :

1. Phần học 2 bảng Hiragana và Katakana (click vào chữ sẽ có phát âm nhưng không chỉ cách viết) :

TaTa MinNa 6 - P1

2. Click vào bài học thì video hội thoại sẽ hiện ra với phần dịch tiếng Việt, video có phụ đề Nhật luôn :

TaTa MinNa 6 - P2
3. Các bạn cũng có thể học ngữ pháp khi chọn vào Văn Phạm :

TaTa MinNa 6 - P3
4. Phần Sách khá thô sơ, chỉ là file PDF cắt ra từ Ebook và giáo trình điện tử 4CD :

TaTa MinNa 6 - P4
5. Phần dịch Nhật - Việt - Anh dựa vào máy dịch Google Translate :

TaTa MinNa 6 - P5
6. Sau cùng là thông tin về phần mềm : 

TaTa MinNa 6 - P6
Đánh giá :
Lời đầu tiên xin cảm ơn tập thể nhóm tác giả đã tạo nên 1 phần mềm Việt bổ ích như thế này để chia sẻ miễn phí cho cộng đồng. Tiếc thay hiện tại phần mềm đã không còn được phát triển thêm nên nhiều chức năng còn thiếu sẽ không được thêm nữa.
Hy vọng trong tương lại sẽ có phần mềm tương tự nhưng có thêm vài chức năng như dạy Kanji ... tương tự như giáo trình điện tử 4 CD-ROM của Taiwan.
------------------------------------------------------------------
LINK DOWNLOAD :

1. File Setup Tata Minna 6:
- 4Shared : Click here
Password unlock folder : studyjapanese.net
- Fshare (1 file 296MB) : Click here 

2. Phát âm tiếng Nhật : (NeoSpeech Japanese Misaki)
- Fshare : Click here

Lưu ý : Chương trình cần phải có .Net Framework 2.0 và Adobe Flash For Windows để chạy, trong gói phần mềm download về đã có sẵn file cài đặt .Net Framework 2.0 cho các bạn xài Windows XP, còn nếu ai xài Windows 7 thì không đáng ngại, cứ cài vào là chạy được.

(Bài viết có tham khảo từ nhiều nguồn)

2016年8月24日水曜日

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 49)

1.    V(ら)れます。
Ví dụ: 
Kính ngữ dùng V(bị động)
社長はさっき出かけられました。
Giám đốc đã đi ra ngoài lúc nãy rồi ạ.
いつベトナムに来られましたか。
Ngài đến Việt Nam lúc nào thế ạ?

Ý nghĩa : thể hiện sự kính trọng.
Cách dùng: Về hình thức, có cách chia giống động từ thể bị động, trừ động từ thể khả năng và một số động từ như:できます,わかります
Lưu ý: khi trả lời không sử dụng tôn kính ngữ với hành động của mình.

2.    おVます   になります。
Ví dụ: 

社長(しゃちょう)はお帰(かえ)りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
新聞(しんぶん)をお読()みになりますか。
Ngài / Bạn có đọc báo không ạ?

Ý nghĩa : thể hiện sự tôn kính, kính trọng (mức độ cao nhất).
Cách dùng: Nam và nữ đều dùng được nhưng nữ giới thường sử dụng nhiều hơn. Không áp dụng với động từ nhóm 3 và động từ 1 âm tiết như 

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 48)

1.    ~を V(さ)せる。
Ví dụ: 
部長(ぶちょう) 加藤(かとう)さんを 大阪(おおさか)へ出張(しゅっちょう)させます。
Trưởng phòng sai anh Kato đi công tác Osaka.
Ý nghĩa : cho (ai đó) làm gì, bắt (ai đó) làm gì.
Cách dùng: biến đổi tha động từ sang thể 使役(しえき) để tạo ra 1 động từ mới mang nghĩa sai khiến, mệnh lệnh yêu cầu ai đó làm gì.
Lưu ý: trường hợp này sử dụng đối với “tha động từ”.

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 47)

1.    Thể thông thường + そうです。
Ví dụ: 
天気予報によると、あしたは いい天気に なるそうです.
Theo như dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai thời tiết sẽ trở nên đẹp.
東京は とても きれいだそうです
(Tôi) nghe nói là Tokyo rất đẹp.

Ý nghĩa : (tôi) nghe nói là ~
Cách dùng: Dùng để truyền đạt những thông tin mà mình nghe thấy ở đâu đó đến người thứ 3 và không có nhận định của bạn. Để nhấn mạnh thêm sự chắc chắn của thông tin, có thể dẫn thêm nguồn gốc của thông tin đó với cụm từ 「~によると」

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 46)

1.    V dict. ところです
Ví dụ: 
A: 昼ご飯は もう 食べましたか。
Bạn đã ăn trưa rồi à?
B:  
いいえ、これから 食べるところです。
…Chưa, tôi chuẩn bị ăn bây giờ

Ý nghĩa: sắp sửa,chuẩn bị (làm ), 
Cách dùng: Dùng để diễn tả ý nói một hành động sắp sửa, chuẩn bị diễn ra và nhấn mạnh vào thời điểm trước khi diễn ra hành động đó. Mẫu câu này thường đi kèm với các cụm từ chỉ thời điểm như: 「これから、」,「(ちょうど)今から」

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 45)

1.    Vた    場合は、~
Vない    
Aい    
Aな    
Nの    
Cách diễn đạt giả định
Ý nghĩa:Trong trường hợp.., Nếu…
Cách dùng: dùng để diễn đạt ý giả định về một tình huống nào đó (ý nghĩa gần giống với mẫu câu 「~たら」) nhưng thường chỉ dùng trong những tình huống không hay, không mong đợi hoặc những điều hiếm khi xảy ra. 

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 44)


1.    Vます      すぎます
Aいです    すぎます
A
なです     すぎます
Ví dụ: 
昨日の晩お酒を  飲みすぎました
Tối qua, tôi đã uống quá nhiều rượu.

Ý nghĩa : (cái gì đó) quá
Cách dùng: dùng để diễn đạt ý vượt quá 1 mức độ nào đó của động tác, tác dụng, trạng thái, tình trạng. Do đó, mẫu câu này thường được dùng trong những trường hợp có ý xấu, nằm ngoài mong đợi của người nói.

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 43)

1.          Vます+そうです/だ
Ví dụ: 
曇っていますね。雨が  降りそうです。
Bầu trời nhiều mây quá. Trời sắp mưa.
もうすぐ  桜が  咲きそうです。
 Hoa sakura sắp nở.
Ý nghĩa : sắp
Cách dùng: dùng để diễn đạt tình trạng, trái thái đang hiện hữu bề ngoài, nói lên 1 ấn tượng có được từ 1 hiện tượng mà mình nhìn thấy tận mắt hay giải thích về tình trạng sự vật, sự việc ngay trước khi nó thay đổi.

Giáo trình Minano Nihongo - みんなの日本語 (Bài 42)

1.          V1 るために、V2
Ví dụ: 
らいねん  世界旅行を  するために、今お金を  ためています。
Bây giờ tôi đang tiết kiệm tiền để năm sau đi du lịch.
Ý nghĩa : Để
Cách dùng: Động từ đi trước 「ために」 là động từ thể từ điển và là những động từ mang tính ý chí thể hiện 1 mục đích nào đó
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語