アンナ:はじめまして。私はアンナです。
<Anna: Hajimemashite. Watashi wa Anna desu>
Anna: Xin chào. Tôi là Anna.


<Sakura: Hajimemashite. Sakura desu>
Sakura: Xin chào. Tôi là Sakura.
アンナ:よろしくお願いします。
<Anna: Yoroshiku onegai shimasu>
Anna: Rất hân hạnh được làm quen.
さくら:こちらこそ。
<Sakura: Kochirakoso>
Sakura: Tôi cũng rất hân hạnh được quen chị.
MẪU NGỮ PHÁP
わたし は ~です
Watashi wa ~ desu.
Tôi là ~ .
Ví dụ: わたし は カイン です。
Tôi là Khanh.
Mở rộng:
Chữ viết tiếng Nhật: Tiếng Nhật có 3 loại chữ viết, bao gồm Hiragana, Katakana và Kanji (chữ Hán). Mỗi loại có vai trò riêng.
Từ tượng thanh - tượng hình:
コケコッコー <Ò ó oooo>

(1) Tiếng gõ một loại trống nhỏ đặt trên vai, nhạc cụ thuộc bộ gõ của Nhật Bản.
(2) Tiếng vỗ nhẹ lên vai người khác.
Nguồn: www.nhk.or.jp



0 件のコメント:
Write nhận xét