-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2016年1月5日火曜日

Bài 1: Tôi là Anna

アンナ:はじめまして。わたしはアンナです。
<Anna: Hajimemashite. Watashi wa Anna desu>
Anna: Xin chào. Tôi là Anna.
Bài 1: Tôi là Anna
さくら:はじめまして。さくらです。
<Sakura: Hajimemashite. Sakura desu>
Sakura: Xin chào. Tôi là Sakura.

アンナ:よろしくお(ねが)いします。
<Anna: Yoroshiku onegai shimasu>
Anna: Rất hân hạnh được làm quen.

さくら:こちらこそ。
<Sakura: Kochirakoso>
Sakura: Tôi cũng rất hân hạnh được quen chị.
MẪU NGỮ PHÁP
わたし は ~です
Watashi wa ~ desu.
Tôi       là   ~      .
Ví dụ
わたし は カイン です。
Tôi là Khanh.

Mở rộng:
Chữ viết tiếng Nhật: Tiếng Nhật có 3 loại chữ viết, bao gồm Hiragana, Katakana và Kanji (chữ Hán). Mỗi loại có vai trò riêng.

Từ tượng thanh - tượng hình:
コケコッコー <Ò ó oooo>
コケコッコー





ポン
(1) Tiếng gõ một loại trống nhỏ đặt trên vai, nhạc cụ thuộc bộ gõ của Nhật Bản.
(2) Tiếng vỗ nhẹ lên vai người khác.


Nguồn: www.nhk.or.jp

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語