-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年11月30日月曜日

【あっさり】NHẸ NHÀNG - ĐƠN GIẢN - DỄ DÀNG

Diễn tả: (Món ăn, hương vị) nhẹ nhàng; không màu mè; không cầu kỳ; (Sự việc) đơn giản, nhanh chóng (không mất nhiều thời gian); tính tình đơn giản, thẳng tính
《①  じん性質せいしつ事物じぶつ状態じょうたいなどがしつこくないさま。複雑ふくざつでないさま。さっぱり。② 時間じかん手間てまをかけずに物事ものごとおこなわれるさま。簡単かんたんに。


1. 日本料理(にほんりょうり)は、洋食(ようしょく)中華料理(ちゅうかりょうり)に比べて、(あじ)があっさりしている()われる。
Người ta cho rằng món Nhật có hương vị nhẹ nhàng (ít dầu mỡ) hơn so với các món Âu và món Hoa.

2. 部屋(へや)のカーテンは、あっさりした(いろ)()にしたほうが、毎日見(まいにちみ)ていてあきません。
Rèm cửa thì nên chọn màu và hoa văn đơn giản nhẹ nhàng để mỗi ngày nhìn không chán.

3. (あに)あっさりした性格(せいかく)だから、(おお)げんかをしても(つぎ)()には(なに)もなかったように、ニコニコしている。
Anh trai tôi là một người đơn giản, thẳng tính nên dù có cãi nhau dữ dội thì ngày hôm sau vẫn cười hề hà như không có gì.

4. きのうの試合(しあい)はがんばれば()てると(おも)っていたのに、10(つい)1であっさりと()けてしまった。
Trận đấu ngày hôm qua tôi cứ nghĩ là có thể thắng nếu cố gắng nhưng lại thua một cách dễ dàngvới tỷ sô 10-1.
5. そんな~。あっさり()わないでよ。《簡単に》
Hả? Đừng có nói đơn giản như vậy chứ!

6. あっさり(ことわ)られたよ。《簡単に》
Bị từ chối thẳng thừng.

7. (かれ)あっさりと犯行(はんこう)(みと)めた。《簡単に》

Anh ta đã thẳng thắn thừa nhận tội.

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語