-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年11月29日日曜日

【が早いか】JLPT N1

Nghĩa: Vừa mới...đã... – Mới vừa...đã...
Diễn giải: 「~すると、同時(どうじ)に」「~するとすぐに
Cách sử dụng
- Diễn tả hành động sau diễn ra gần như đồng thời với hành động trước.
〔~が()こった直後(ちょくご)(あと)のことが()こる〕
+ Dùng trong văn viết.
+ Ngữ pháp JLPT N1

Dạng sử dụng: Vる/Vた+が早いか

小田先生(おだせんせい)はチャイムが()(はや)いか教室(きょうしつ)(はい)ってきます。
Cô Oda bước vào lớp ngay khi chuông vừa reo.

弘子(ひろこ)自転車(じてんしゃ)()った(はや)いか、どんどん(おこな)ってしまった。
Hiroko vừa mới leo lên xe đẹp đã phóng vèo đi mất.

その警察官(けいさつかん)(とお)くに犯人(はんにん)らしい姿(すがた)()つける(はや)いか()いかけて()った。
Viên cảnh sát đó vừa nhìn thấy dáng dấp giống tên tội phạm đã rượt theo ngay.

(かれ)()きる(はや)いか部屋(へや)()()した。
Nó mới vừa thức dậy đã phóng ra khỏi phòng rồi.

ベルが()(はや)いか彼女(かのじょ)受話器(じゅわき)()った。
Chuông chỉ vừa mới reo thì cô ta đã bắt điện thoại.

(おとうと)部屋(へや)(はい)(はや)いか、かばんを(ほう)()げた(あそ)びに()った。
Em trai tôi chỉ vừa mới vào phòng thì nó đã quăng ngay cặp táp rồi phóng đi chơi.

業終了(ぎょうしゅうりょう)のベルが()った(はや)いか生徒(せいと)たちは教室(きょうしつ)()()していった。
Chuông tan trường chỉ vừa mới reo thì các học sinh đã phóng ra khỏi lớp.

子供(こども)たちは公園(こうえん)()(はや)いかブランコへ(むか)って(はし)りだした。
Mấy đứa nhỏ vừa tới công viên là phóng ngay đến chỗ xích đu.

公園(こうえん)昼食(ちゅうしょく)のサンドイッチを()べる(はや)いか(かれ)(つぎ)営業先(えいぎょうさき)へと(むか)った。
Vừa ăn bánh sandwich cho buổi trưa ở công viên xong thì anh ta lên đường đến ngay chỗ khách hàng tiếp theo.

MỞ RỘNG:
+ Đồng nghĩa với「~か~ないかのうちに」「や(いな)や」「とたんに」
+ 「がはやいか」miêu tả sự viện thực tế nên vế sau không sử dụng câu diễn đạt ý chí, mệnh lệnh hoặc phủ định, cấm đoán như 「よう・つもり・したい・しなさい」v.v.
Ví dụ: (SAI) チャイムがるがはやいか授業じゅぎょうをやめてください。(X)

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語