Ý nghĩa: Bực bội; cáu gắt; khó chịu.
Diễn tả: Diễn tả sự khó chịu, bực bội, cảm thấy nôn nóng, đứng ngồi không yên khi sự việc không diễn ra không theo mong muốn hoặc theo ý mình.
1. 長い時間待たされていらいらする。
Tôi bực bôi do bị bắt chờ đợi lâu.
2. 隣の部屋がうるさくていらいらする。
Phòng bên cạnh ồn ào khiến tôi bực bội.
3. 毎年8月のお盆休みには、車に乗って田舎に帰る人がとても多い。でも、高速道路は何十キロも渋滞しているので、運転する人のいらいらは募る一方だ。
Vào kỳ nghỉ lễ Obon tháng 8 hằng năm luôn có rất nhiều người lái xe về quê. Nhưng do đường cao tốc bị tắc kéo dài mấy chục km nên các tài xế càng thêm cáu gắt.
4. 連絡が取れず、いらいらする。
Bực bội vì mãi không liên lạc được.
5. ストレスが多いとイライラします。
Khi chúng ta bị stress quá nhiều thì sẽ trở nên cáu gắt.
0 件のコメント:
Write nhận xét