-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年11月30日月曜日

【いらいら/イライラ】Bực bội - Cáu gắt

Ý nghĩa: Bực bội; cáu gắt; khó chịu.
Diễn tả: Diễn tả sự khó chịu, bực bội, cảm thấy nôn nóng, đứng ngồi không yên khi sự việc không diễn ra không theo mong muốn hoặc theo ý mình.
(おも)いどおりにならなかったり不快(ふかい)なことがあったりして、神経(しんけい)(たか)ぶるさま。いらだたしいさま。》


1. 長い時間待たされていらいらする
i bực bôi do bị bắt chờ đợi lâu.

2. (となり)部屋(へや)がうるさくていらいらする
Phòng bên cạnh ồn ào khiến tôi bực bội.

3. 毎年(まいとし)(がつ)のお盆休(ぼんやす)みには、(くるま)()って田舎(いなか)(かえ)(ひと)がとても(おお)い。でも、高速道路(こうそくどうろ)何十(なんじゅう)キロも渋滞(じゅうたい)しているので、運転(うんてん)する(ひと)いらいら(つの)一方(いっぽう)だ。
o kỳ nghỉ lễ Obon tháng 8 hằng năm luôn có rất nhiều người lái xe về quê. Nhưng do đường cao tốc bị tắc kéo dài mấy chục km nên các tài xế càng thêm cáu gắt.

4. 連絡(れんらく)()れず、いらいらする。
Bực bội vì mãi không liên lạc được.

5. ストレスが(おお)いとイライラします。
Khi chúng ta bị stress quá nhiều thì sẽ trở nên cáu gắt.

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語