-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2016年1月13日水曜日

【ちゃ】【じゃ】JLPT N3

Nghĩa: Phải – Không được – Không phải
Cách sử dụng:
+ Đây là cách nói ngắn, thông tục, hoặc suồng sã của  てはでは.
+ Chỉ sử dụng trong văn nói.
+ 「ちゃう」là lối nói thông tục của「てしまう」
+「じゃう」là lối nói thông tục của「でしまう」
+ Ngữ pháp JLPT N3
Dạng sử dụng:
※ては いけません →ちゃ いけません
※では いけません →じゃ いけません
Ví dụ:

ちゃ/じゃ
早く寝なくちゃ
Phải đi ngủ sớm thôi

っちゃダメ!
[乗ってはダメ!]
Không được leo!

(いそ)がなくちゃ!
[急がなくてはいけない]
Phải nhanh lên thôi!

寝過(ねす)ごしちゃった。
[寝過ごしてしまった]
Tôi ngủ quên mất rồi!

もう()かなくちゃ。
[もう行かなくてはいけない]
Đến giờ phải đi thôi!

それを()つけなくちゃ。
[それを見つけなくてはいけない]
Tôi phải tìm thấy cái đó.

(いえ)(かえ)らなくちゃ。
[家に帰らなくてはいけない]
Tôi phải về nhà.

()っちゃいけないんだけど。
[言ってはいけないんだけど]
Mặc dù tôi không được phép nói ra.

A「これ、()べてもいい?」
  B「ううん。それはお客様(きゃくさま)()すお菓子(かし)だから、()べちゃだめよ。」
A: Ăn cái này được không?
B: Không!  Đó bánh kẹo đưa khách hàng nên không được ăn.

退屈(たいくつ)しちゃったよ。
[退屈してしまったよ]
Tôi chán lắm rồi.

(おく)さんはどこに()っちゃったの?
[奥さんはどこに行ってしまったの?]
Vợ con đi đâu mất rồi?

(みじか)くしてもらわなくちゃ。
Tôi phải nhờ cắt ngắn lại mới được.

スクールバスが(おこな)っちゃった。
Xe buýt trường chạy đi mất rồi.

じゃ、またね。←「では、またお会いしましょう」
Gặp sau nhé!

それじゃね。← 「それでは」
Vậy nha! (Bye bye)

じゃ、(なに)()べたいですか?
Vậy, anh thích ăn gì?

じゃ、(なに)
Vậy thì cái gì?

()くんじゃない。
Đừng có đi.

冗談(じょうだん)じゃない。
Không phải chuyện đùa!

退屈(たいくつ)じゃないですか?
Không chán hay sao?

本当(ほんとう)のことを()うと、(わたし)はお(まえ)(ちち)じゃない。
Nói thật thì tôi không phải bố cậu.

21A「まだ中学生(ちゅうがくせい)なんだから、おさけを()んじゃいけませんよ。」
 B「はい、わかリました。」
A: Vẫn đang là học sinh cấp 2 nên không được uống rượu đâu đấy.
B: Vâng, em hiểu rồi.

22. (きみ)がいなくちゃダメなんだ。
Anh không thể sống thiếu em.

23. 早く()なくちゃ。
Phải đi ngủ sớm thôi.

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語