-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年12月24日木曜日

【ながらに】JLPT N1

Nghĩa: Trong khi vẫn – Trong khi cứ
ながらに

Tiếng Anh: while - during
Cách sử dụng:
- Là cách nói biểu thị ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu.

- Những dạng thường gặp: ()ながらに」「()まれながらに」「()きながらに」「(なみだ)ながらに」 (むかし)ながらに」「いつもながら」
- Ngữ pháp JLPT N1

Dạng sử dụng: Vます・N ながらに/ながらの

人間(にんげん)()まれながらにして平等(びょうどう)である。
Mọi người sinh ra đều bình đẳng.

彼女(かのじょ)(みずか)らの(つら)体験(たいけん)(なみだ)ながらに(かた)った。
Cô ta kể về kinh nghiệm đau đớn của mình trong nước mắt.

彼女(かのじょ)片手(かたて)をのどへやってむせび()きながらの(はなし)なので、(おわ)りのほうはよく()きとれなかった。
Bởi vì câu chuyện cô ấy kể trong khi cô ấy nức nở với một tay đưa lên cổ nên đoạn cuối tôi đã không thể nghe rõ được.

今日(きょう)会社(かいしゃ)同僚(どうりょう)いつもながらのところで夕食(ゆうしょく)()ませた。
Hôm nay tôi đã ăn với đồng nghiệp trong công ty ở nơi quen thuộc như mọi khi.

ありがたいことに電話(でんわ)というものがある。わたしはいながらにして重要(じゅうよう)情報(じょうほう)(あつ)められるのさ。
Thật tốt khi điện thoại ra đời. Nhờ nó mà chúng ta có thể thu thập được nhiều thông tin quan trọng trong khi vẫn ở một chỗ.

その(みせ)は、(むかし)ながらの製法(せいほう)豆腐(とうふ)(つく)っている。
Quán đó vẫn làm đậu phụ theo cách chế biến truyền thống như trước giờ.

ダイレクト・マーケティングは人々(ひとびと)(いえ)()ながらにして()(もの)出来(でき)方法(ほうほう)である。
Tiếp thị trực tiếp là phương pháp giúp mọi người có thể mua sắm được trong khi vẫn ngồi ở nhà.

彼女(かのじょ)(なみだ)ながらに友達(ともだち)(わか)れた。
Cô ấy đưa tiễn người bạn trong nước mắt.

(かれ)子供(こども)ながらにお母さんを(たす)けるために一生懸命働(いっしょうけんめいはたら)いた。
Cậu ấy trong khi vẫn còn bé nhưng đã làm việc hết mình để giúp đỡ mẹ.

インターネットを活用(かつよう)すれば()ながらにして世界中(せかいじゅう)情報(じょうほう)()()れることができる。
Ch cần sử dụng Internet là chúng ta có thể thu thập được tin tức trên khắp thế giới trong khi vẫn ngồi một nơi.

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語