Nghĩa: Trong khi vẫn – Trong khi cứ
※Cách sử dụng:
- Là cách nói biểu thị ý nghĩa một tình trạng diễn ra vẫn cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu.
- Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng: Vます・N + ながらに/ながらの
① 人間は生まれながらにして平等である。
Mọi người sinh ra đều bình đẳng.
② 彼女は自らの辛い体験を涙ながらに語った。
Cô ta kể về kinh nghiệm đau đớn của mình trong nước mắt.
③ 彼女は片手をのどへやってむせび泣きながらの話なので、終りのほうはよく聞きとれなかった。
Bởi vì câu chuyện cô ấy kể trong khi cô ấy nức nở với một tay đưa lên cổ nên đoạn cuối tôi đã không thể nghe rõ được.
④ 今日は会社の同僚といつもながらのところで夕食を済ませた。
Hôm nay tôi đã ăn với đồng nghiệp trong công ty ở nơi quen thuộc như mọi khi.
⑤ ありがたいことに電話というものがある。わたしはいながらにして重要な情報は集められるのさ。
Thật tốt khi điện thoại ra đời. Nhờ nó mà chúng ta có thể thu thập được nhiều thông tin quan trọng trong khi vẫn ở một chỗ.
⑥ その店は、昔ながらの製法で豆腐を作っている。
Quán đó vẫn làm đậu phụ theo cách chế biến truyền thống như trước giờ.
⑦ ダイレクト・マーケティングは人々が家に居ながらにして買い物が出来る方法である。
Tiếp thị trực tiếp là phương pháp giúp mọi người có thể mua sắm được trong khi vẫn ngồi ở nhà.
⑧ 彼女は涙ながらに友達と別れた。
Cô ấy đưa tiễn người bạn trong nước mắt.
⑨ 彼は子供ながらにお母さんを助けるために一生懸命働いた。
Cậu ấy trong khi vẫn còn bé nhưng đã làm việc hết mình để giúp đỡ mẹ.
⑩ インターネットを活用すれば居ながらにして世界中の情報を手に入れることができる。
Chỉ cần sử dụng Internet là chúng ta có thể thu thập được tin tức trên khắp thế giới trong khi vẫn ngồi một nơi.

0 件のコメント:
Write nhận xét