-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2016年8月20日土曜日

【あげく】【あげくに】Sau khi đã...thì.../Cuối cùng thì...

Sau một thời gian dài thì.../Sau khi đã...thì.../Cuối cùng thì...


Cách sử dụng: Diễn tả một kết quả, một sự thể, một kết cục của sự việc sau khi đã diễn ra trong một thời gian dài, hoặc sau khi đã cân nhắc, trăn trở để đưa ra quyết định.

- Thường dùng trong trường hợp diễn tả kết quả đáng tiếc, không mong muốn.

* Dạng sử dụng:  N + の+あげく(に)

       Vた+あげく/あげくの



1.  迷まよったあげく、彼の誘さそいを断ことわってしまった。

Sau một thời gian phân vân thì tôi đã từ chối lời mời của anh ấy.

2. 散々さんざん考えたあげく、その計画けいかくを実行じっこうに移うつした。
Sau một thời gian đắn đo suy nghĩ, chúng tôi cũng đã đưa kế hoạch đó vào thực hiện.

3. 両親りょうしんに相談そうだんしたあげくに、彼と離婚りこんすることにした。 
Sau khi đã tâm sự và nói chuyện với ba mẹ xong, cuối cùng tôi đã quyết định sẽ ly hôn với anh ta.

4. さんざん文句もんくを言いったあげくに、出て行ったんです。
Sau khi càu nhàu một hồi xong, anh ta đã bỏ đi.


5. 大学を受験じゅけんするかどうか、いろいろ考えたあげく、今年は受けないことに決きめた。

Sau một thời gian đắn đo không biết có nên thi đại học không thì năm nay tôi đã quyết định là sẽ không dự thi.




6. さんざん道みちに迷まよったあげく、結局けっきょく、駅前えきまえに戻もどって交番こうばんで道を聞かなければならなかった。

Sau một hồi lạc đường, kết cục chúng tôi đã phải quay lại trước nhà ga và hỏi đường ở đồn cảnh sát.



7. この問題もんだいについては、長時間ちょうじかんにわたる議論ぎろんのあげく、とうとう結論けつろんは出なかった。

Về vấn đề này thì sau một hồi tranh luận kéo dài, cuối cùng vẫn không đưa ra được kết luận.


8. 何日間なんにちかんも協議きょうぎを続けたあげくのはての結論けつろんとして、今回こんかいは我々われわれの会かいとしては代表だいひょうを送らないことにした。

Kết luận cuối cùng sau khi đã liên tục thảo luận suốt mấy ngày là hội chúng tôi sẽ không cử đại diện tham dự lần này.



Tham khảo thêm: 【~末(に)】【~の末(に)】

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語