Bài 26 Từ mới
1.
みます / 見ます、診ます - kiến chẩn, xem, khám bệnh
2.
さがします / 探します、捜します - thám sưu,tìm, tìm kiếm
3.
おくれます[じかんに~] / 遅れます[時間に~] - trì thời gian chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]
4.
やりますlàm
5.
さんかします[パーティーに~] / 参加します - tham gia, tham gia, dự [buổi tiệc]


