-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2016年1月18日月曜日

【わざとらしい】Giả tạo – Gượng gạo

Nghĩa: Giả tạo – Chiếu lệ - Miễn cưỡng - Gượng gạo - Gượng ép
Cách sử dụng:
+ Diễn tả một hành động giả tạo hoặc không tự nhiên. Cố ý làm để đạt được mục đích nào đó.
+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
Dạng sử dụng:
わざと + Hành động
Ví dụ:
Nghĩa của từ わざとらしい
彼女(かのじょ)はわざとらしい微笑(びしょう)()かべた
ấy đã nở một nụ cười giả tạo.

(かれ)はわざとらしいお辞儀(じぎ)をした
Anh ta cúi đầu chào một cách chiếu lệ.

(かれ)はわざとらしく()()った。
Anh ta hành động một cách không tự nhiên.

女性(じょせい)(たい)するわざとらしい礼儀正(れいぎただ)しさは(きら)いだ。
Tôi rất ghét những cử chỉ lịch sự giả tạo trước phụ nữ.

わざとらしい(わら)(かた)とか(きら)
Tôi ghét những kiểu cười giả tạo.

(くち)ではいろいろと親切(しんせつ)(こと)()ってくれるけれど, (なん)だかわざとらしくって信用(しんよう)できないわ
Anh ta luôn nói những điều tử tế với tôi nhưng tôi cảm thấy có gì đó giả tạo và không đáng tin.

(かれ)のわざとらしい(はな)(かた)(きら)いだ。
Tôi rất ghét cách nói chuyện giả tạo của anh ta.

それはわざとらしい(わらい)わらいだった。
Đó là một nụ cười gượng gạo.

彼女(かのじょ)態度(たいど)気取(きど)りやわざとらしさがない。
Thái độ của cô ấy không hề tỏ ra hay giả tạo.

Xem thêm:
・[わざわざ]Cất công
・[わざと]Cố tình - Cố ý

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語