-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年12月17日木曜日

【まんまと】TRẠNG TỪ

Nghĩa: Dễ dàng – hoàn toàn
まんまと

※ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
※ Tiếng Anh: successfully – fairly –clean
※ Cấp độ: Trung – cao cấp
※ Giải thích nghĩa bằng tiếng Nhật:
(I)  「うまうまと」の音変化(おとへんか)》もののみごとにある(こと)()()げられるさま。首尾(しゅび)よく。うまく。
<Từ này là từ biến âm của từ 「うまうまと」. Diễn tả tình trạng hoàn thành một cách trơn tru, suôn sẻ. Hoặc diễn tả tình trạng hoàn toàn đạt đến trạng thái đó mà không gặp trở ngại nào>

Ví dụ sử dụng:
まんまと(だま)されてしまった。
Tôi đã dễ dàng bị lừa.

そうまんまと()がさないぞ。
Tao sẽ không cho mày thoát dễ dàng như vậy đâu.

(かれ)はそうやって(さる)まんまとおびき()せた。
Anh ta bằng cách đó đã dễ dàng lôi kéo các con khí tiến đến gần.

(てき)計略(けいりゃく)まんまとひっかかった。
Chúng tôi đã hoàn toàn mắc mưu kế của địch.

まんまとこちらの計略(けいりゃく)()っかかった。
Họ đã hoàn toàn mắc mưu của chúng tôi.

(かれ)まんまと(わな)()っかかった。
Anh ta đã dễ dàng mắc bẫy.

(かれ)まんまとだまされて彼女(かのじょ)(きん)をやった。
Anh ta đã bị lừa một cách dễ dàng và đã đưa tiền cho cô ta.

彼女(かのじょ)(わたし)にその(はなし)まんまと(しん)()ませた。
Anh ta đã khiến tôi hoàn toàn tin vào câu chuyện đó.

その老婦人(ろうふじん)まんまと詐欺師(さぎし)餌食(えじき)となった。
Bà lão ấy đã dễ dàng trở thành con mồi của tên lừa đảo.

(かれ)のもっともらしい(はなし)(むすめ)まんまと()せられてしまった。
Con gái tôi đã dễ dàng tin vào câu chuyện cứ như thật của hắn ta. 

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語