※ Tiếng Anh: successfully – fairly –clean
※ Cấp độ: Trung – cao cấp
※ Giải thích nghĩa bằng tiếng Nhật:
(I) 「うまうまと」の音変化》もののみごとにある事が成し遂げられるさま。首尾よく。うまく。
<Từ này là từ biến âm của từ 「うまうまと」. Diễn tả tình trạng hoàn thành một cách trơn tru, suôn sẻ. Hoặc diễn tả tình trạng hoàn toàn đạt đến trạng thái đó mà không gặp trở ngại nào>
Ví dụ sử dụng:
① まんまと騙されてしまった。
Tôi đã dễ dàng bị lừa.
② そうまんまとは逃がさないぞ。
Tao sẽ không cho mày thoát dễ dàng như vậy đâu.
③ 彼はそうやって猿をまんまとおびき寄せた。
Anh ta bằng cách đó đã dễ dàng lôi kéo các con khí tiến đến gần.
④ 敵の計略にまんまとひっかかった。
Chúng tôi đã hoàn toàn mắc mưu kế của địch.
⑤ まんまとこちらの計略に引っかかった。
Họ đã hoàn toàn mắc mưu của chúng tôi.
⑥ 彼はまんまと罠に引っかかった。
Anh ta đã dễ dàng mắc bẫy.
⑦ 彼はまんまとだまされて彼女に金をやった。
Anh ta đã bị lừa một cách dễ dàng và đã đưa tiền cho cô ta.
⑧ 彼女は私にその話をまんまと信じ込ませた。
Anh ta đã khiến tôi hoàn toàn tin vào câu chuyện đó.
⑨ その老婦人はまんまと詐欺師の餌食となった。
Bà lão ấy đã dễ dàng trở thành con mồi của tên lừa đảo.
⑩ 彼のもっともらしい話に娘はまんまと乗せられてしまった。
Con gái tôi đã dễ dàng tin vào câu chuyện cứ như thật của hắn ta. 

0 件のコメント:
Write nhận xét