-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年12月16日水曜日

【ゲスい 】Hèn - Hèn hạ

Nghĩa: Hèn – Hèn hạ - Thấp hèn
ゲスイ
Thể loại: tiếng lóng
Ý nghĩa: 卑しいこと。下劣(げれつ)なこと
Tiếng Anh: raffish
Biến thể: không có
Mở rộng:
+ ゲスい có ý nghĩa (いや)しいことや(こころ)(いや)しい(ひと)身分(みぶん)(ひく)(ひと) (hèn hạ,  hèn hạ, người có thân phận thấp hèn).
+ Được viết bằng chữ 下種 (Hạ chủng)・下衆 (Hạ chúng)・下司 (Hạ ty) và thêm 「い」để biến thành tính từ. Từ đó mang ý nghĩa (いや)しい」「下劣(げれつ)な」(Hèn hạ - Thấp hèn).
+ Được sử dụng trong một số cách nói như: 「ゲスい(おんな)(một đứa con gái thấp hèn)、「ゲスい(やつ)(một gã đê tiện)、「ゲスい(はなし)(một câu chuyện đê hèn)「アイツはゲスい」(nó thật hèn hạ) ...
+ Từ này tất được các nghệ sĩ của vùng Kansai như 島田紳助しまだしんすけ, 松本人志まつもとひとし yêu thích sử dụng.
Nguồn: 日本語俗語辞書

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語