-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2016年8月20日土曜日

【あまり】【のあまり】【あまりにも】Vì rất - Vì quá

Dịch: Vì rất - Vì quá
Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn đạt “vì mức độ hơi quá so với thông thường, hoặc quá mức dẫn đến trạng thái không như thông thường hoặc kết quả không tốt, không mong muốn ”. Thường được sử dụng chung với những từ diễn tả cảm xúc.
+ Ngữ pháp JLPT N2
+ Dạng sử dụng:
Vる+ あまり+に
いAdj⇒いAdjさ+の+あまり+に
N+の+あまり
なAdj + あまり
V thể liên dụng / た+あまり

① 今(いま)のオリンピックは勝(が)ち負(ま)けを気(き)にするあまり、スポーツマンシップという大切(たいせつ)なものをなくしているのではないか。
Chẳng phải là Thế vận hội ngày nay vì quá đặt nặng chuyện thắng thua nên đã và đang đánh mất một điều rất quan trọng đó chính tinh thần thể thao hay sao?

② 試験(しけん)の問題(もんだい)は易(やさ)しかったのに、考(かんが)えすぎたあまり、間違(まちが)えてしまった。
Mặc dù đề thi khá dễ nhưng do tôi suy nghĩ quá nhiều nên đã làm sai.

③ 合格(ごうかく)の知(し)らせを聞(き)いて、彼女(かのじょ)はうれしさのあまり泣(な)き出(だ)した。
Khi nghe tin đậu, cố ấy đã bật khóc vì quá vui sướng.

④ 夫が突然(とつぜん)の事故(じこ)で亡(な)くなった。彼女(かのじょ)は悲(かな)しみのあまり心(こころ)の病(やまい)になってしまった。
Người chồng đã qua đời vì một tai nạn bất ngờ. Cô ấy đã hóa điên vì quá đau buồn.

⑤ K市(し)は開発(かいはつ)を優先(ゆうせん)するあまり、市民(しみん)の生活(せいかつ)の安全(あんぜん)を軽視(けいし)しているのではないか。
Chẳng phải là vì thành phố K vì quá ưu tiên cho việc phát triển nên đã xem nhẹ sự an toàn trong cuộc sống của người dân hay sao?

⑥ うれしさのあまり、彼は涙(なみだ)を流(なが)しました。
Anh ta đã rơi nước mắt vì quá vui sướng.

⑦ 怒(いか)りのあまり椅子(いす)を壊(こわ)した。
Tôi đã phá vỡ cái ghế vì quá tức giận.

⑧ 試験(しけん)に合格(ごうかく)したうれしさのあまり、電話(でんわ)で叫(さけ)んだ。
Tôi đã hét trên điện thoại vì quá vui sướng trước tin thi đậu.

⑨ あなたはあまりにも素早(すばや)すぎる。
Anh thì quá nhanh.

⑩ 驚(おどろ)きのあまり、声(こえ)もでなかった。
Tôi đã không thốt nên lời vì quá đỗi ngạc nhiên.

⑪ その犬(いぬ)が死(し)んだ時(とき)、先生(せんせい)は悲(かな)しみのあまり、しばらく仕事(しごと)を休(やす)んでいました。
Khi con chó đó chết, cô giáo vì quá đau buồn nên đã nghỉ dạy một thời gian dài.

⑫ その人(ひと)が、あまりにも子供(こども)の心理(しんり)を理解(りかい)していないような叱(しか)り方(かた)をするものだから、見(み)かねて、つい口(くち)を出(だ)してしまったんだ。

Tại vì người đó đã mắng con theo kiểu như không hiểu chút gì về trẻ con hết nên tôi nhìn chướng mắt, và tôi đã buột miệng xen vào.

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語