-->

Listening Nhongo

Tài Liệu Tham Khảo Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Cho Mọi Người & Miễn Phí

2015年11月30日月曜日

【嫌いがある】 CÓ XU HƯỚNG

【嫌いがある】【きらいがある】
Nghĩa: Có xu hướng – Thường hay - Có thói
Diễn giải: 傾向(けいこう)がある」「~する場合(ばあい)が多い」
Cách sử dụng: Là cách nói diễn tả “có xu hướng, có khuynh hướng” hoặc “nhiều trường hợp” “thường hay”... Được sử dụng nhiều để miêu tả trạng thái, tình trạng không mong muốn hoặc không tốt.

+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: VVない/Nの+きらいがある

(ひと)(とし)をとると、(まわ)りの(ひと)忠告(ちゅうこく)(みみ)()さなくなるきらいがある
Con người thường hay bỏ ngoài tai những lời khuyên của những người xung quanh khi họ bắt đầu lớn tuổi.

彼女(かのじょ)は、(なん)でもものごとを(わる)(ほう)(かんが)えるきらいがある
Cô ấy thường có xu hướng suy nghĩ tiêu cực về tất cả mọi thứ.

あの(ひと)はものごとを(おお)げさに()きらいがある
Người đó có xu hướng hay phóng đại mọi việc

(かれ)物事(ものごと)(すこ)(かんが)えすぎるきらいがある
Ông ta thường có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về mọi việc.

インドではまだ女性(じょせい)(ひく)()きらいがある
Ở Ấn Độ mọi người vẫn có xu hướng xem thường phụ nữ.

最近(さいきん)(わか)(ひと)新聞(しんぶん)()まないきらいがある
Giới trẻ ngày nay có xu hướng không đọc báo chí nữa.

(いま)子供(こども)(にく)ばかり()べるきらいがある
Trẻ con ngày nay có xu hướng chỉ toàn ăn thịt.

最近(さいきん)子供(こども)はずっとうちにいる(きら)いがある
Trẻ em ngày nay có xu hướng chỉ ở nhà suốt.

0 件のコメント:
Write nhận xét
Hey, we'Tiếng Nhật Miễn phí Cho Mọi Người You'll like it - Click Here
LISTEN NIHONGO 日本語